Trang chính
     TRANG DOANH NGHIỆP 
     LĨNH VỰC KINH DOANH 
     THÔNG TIN KHÁC 
     VĂN HÓA -THỂ THAO  
     THÔNG TIN CÁ TRA 
 
     KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG 

      HỢP TÁC VỚI GEOSIMCO 

     ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TPHCM 

      CTY LASAN 

      TIN TUYỂN DỤNG MỚI NHẤT 
     CA KHÚC BẤT HỦ 
 
Tin tức » SỨC KHỎE 08.02.2012 17:22
QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ SỐ 09/2005/QĐ-BYT NGÀY 11 THÁNG 3 NĂM 2005 VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH: TIÊU CHUẨN VỆ SINH NƯỚC SẠCH BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
31.08.2010 08:07

- Căn cứ Luật Bảo vệ sức khoẻ nhân dân ngày 07/11/1989;
- Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ-CP ngày 15/5/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
- Căn cứ Quyết định số 104/2000/QĐ-TTg ngày 25/8/2000 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chiến lược Quốc gia cấp nước sạch và vệ sinh nông thôn đến năm 2020;
- Căn cứ Pháp lệnh chất lượng hàng hoá ngày 24/12/1999;
- Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế.

QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chuẩn ngành: Tiêu chuẩn vệ sinh nước sạch.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Điều 3. Cục trưởng Cục Y tế dự phòng và Phòng chống HIV/AIDS có trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo việc triển khai thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Các ông bà Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Cục trưởng Cục Y tế dựphòng và Phòng chống HIV/AIDS - Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
 
TIÊU CHUẨN VỆ SINH NƯỚC SẠCH
 (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2005/QĐ-BYT
ngày 11 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
 
I. Giải thích từ ngữ:
Nước sạch quy định trong tiêu chuẩn này là nước dùng cho các mục đích sinh hoạt cá nhân và gia đình, không sử dụng làm nước ăn uống trực tiếp. Nếu dùng trực tiếp cho ăn uống phải xử lý để đạt tiêu chuẩn vệ sinh nước ăn uống ban hành kèm theo Quyết định số 1329/QĐ - BYT ngày 18/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
 
II.Phạm vi điều chỉnh:
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các hình thức cấp nước sạch hộ gia đình, các trạm cấp nước tập trung phục vụ tối đa 500 người và các hình thức cấp nước sạch khác.
 
III. Đối tượng áp dụng:
1. Các tổ chức, cá nhân khai thác nguồn nước cung cấp cho hộ gia đình hoặc nguồn cấp nước cho cụm dân cư dưới 500 người sử dụng.
2. Khuyến khích tất cả cơ sở cấp nước và các hộ gia đình áp dụng Tiêu chuẩn Vệ sinh nước ăn uống ban hành kèm theo Quyết định 1329/2002/QĐ-BYT ngày 18/4/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
 
IV. Bảng các giá trị tiêu chuẩn:
 
 
 
TT
 
 
Tên chỉ tiêu
 
Đơn vị tính
 
 
Giới hạn tối đa
 
 
Phương pháp thử
Mức độ kiểm tra(*)
 
I. Chỉ tiêu cảm quan và thành phần vô cơ
1
Màu sắc
TCU
15
TCVN 6187 -1996 (ISO 7887 -1985)
I
2
Mùi vị
 
Không có mùi vị lạ
Cảm quan
I
3
Độ đục
NTU
5
TCVN 6184 -1996
I
4
pH
 
6.0-8.5 (**)
TCVN 6194 - 1996
I
5
Độ cứng
mg/l
350
TCVN 6224 -1996
I
6
Amoni (tính theo NH4+)
mg/l
3
TCVN 5988 -1995 (ISO 5664 -1984)
I
7
Nitrat (tính theo NO3- )
mg/l
50
TCVN 6180 -1996 (ISO 7890 -1988)
I
8
Nitrit (tính theo NO2- )
mg/l
3
TCVN 6178 -1996 (ISO 6777 -1984)
I
9
Clorua
mg/l
300
TCVN 6194 -1996 (ISO 9297 -1989)
I
10
Asen
mg/l
0.05
TCVN 6182-1996 (ISO 6595-1982)
I
11
Sắt
mg/l
0.5
TCVN 6177 -1996 (ISO 6332 -1988)
I
12
 
Độ ô-xy hoá theo KMn04
mg/l
4
Thường quy kỹ thuật của Viện Y học lao động và Vệ sinh môi trường
I
13
Tổng số chất rắn hoà tan (TDS)
mg/l
1200
TCVN 6053 -1995 (ISO 9696 -1992)
II
14
Đồng
mg/l
2
TCVN 6193-1996 (ISO 8288 -1986)
II
15
Xianua
mg/l
0.07
TCVN 6181 -1996 (ISO 6703 -1984)
II
16
Florua
mg/l
1.5
TCVN 6195-1996 (ISO 10359 -1992)
II
17
Chì
mg/l
0.01
TCVN 6193 -1996 (ISO 8286 -1986)
II
18
Mangan
mg/l
0.5
TCVN 6002 -1995 (ISO 6333 -1986)
II
19
Thuỷ ngân
mg/l
0.001
TCVN 5991 -1995 (ISO 5666/1 -1983 ISO 5666/3 -1989)
II
20
Kẽm
mg/l
3
TCVN 6193 -1996 (ISO 8288 -1989)
II
 
II. Vi sinh vật
21
Coliform tổng số
vi khuẩn /100ml
50
TCVN 6187 - 1996 (ISO 9308 - 1990)
I
22
E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt
vi khuẩn /100ml
0
TCVN 6187 - 1996 (ISO 9308 -1990)
I
 
Giải thích:

1. (*) Mức độ kiểm tra:
a) Mức độ I: Bao gồm những chỉ tiêu phải được kiểm tra trước khi đưa vào sử dụng và kiểm tra ít nhất sáu tháng một lần. Đây là những chỉ tiêu chịu sự biến động của thời tiết và các cơ quan cấp nước cũng như các đơn vị y tế chức năng ở các tuyến thực hiện được. Việc kiểm tra chất lượng nước theo các chỉ tiêu này giúp cho việc theo dõi quá trình xử lý nước của trạm cấp nước và sự thay đổi chất lượng nước của các hình thức cấp nước hộ gia đình để có biện pháp khắc phục kịp thời.
b) Mức độ II: Bao gồm các chỉ tiêu cần trang thiết bị hiện đại để kiểm tra và ít biến động theo thời tiết. Những chỉ tiêu này được kiểm tra khi:
- Trước khi đưa nguồn nước vào sử dụng.
- Nguồn nước được khai thác tại vùng có nguy cơ ô nhiễm các thành phần tương ứng hoặc do có sẵn trong thiên nhiên.
- Khi kết quả thanh tra vệ sinh nước hoặc điều tra dịch tễ cho thấy nguồn nước có nguy cơ bị ô nhiễm.
- Khi xảy ra sự cố môi trường có thể ảnh hưởng đến chất lượng vệ sinh nguồn nước.
- Khi có nghi ngờ nguồn nước bị ô nhiễm do các thành phần nêu trong bảng tiêu chuẩn này gây ra.
- Các yêu cầu đặc biệt khác.
2. (**) Riêng đối với chỉ tiêu pH: giới hạn cho phép được quy định trong khoảng từ 6,0 đến 8,5.


CHÂU MINH CHINH (Theo DoctorWHO)



Gửi qua YM

 Bản để in  Lưu dạng file  Gửi tin qua email


Những bản tin khác:



Lên đầu trang
      TIN MÔI TRƯỜNG 
     THIẾT BỊ  
     XỬ LÝ NƯỚC CẤP-THẢI ... 

     PHÂN HỮU CƠ VI SINH 
     MÁY ÉP ĐÙN THỦY SẢN 

     BỘT CÁ CAO CẤP 
     BÁN MÌ LÁT 
     HÓA CHẤT XỬ LÝ NƯỚC 
     GẠCH BLOCK BÊ TÔNG NHẸ 
     ĐỒNG PHỤC & BHLĐ 

     SHOP NAI VÀNG 

     RAO VẶT 
     Trực tuyến trên site 
 Online 005
 Lượt truy cập 000205375
CÔNG TY CP NÔNG NGƯ QUỐC TẾ (IFACO)
Địa chỉ : R3 Nguyễn Khắc Nhu, Bình Khánh, Long Xuyên, An Giang
ĐT: 0763. 855 215 * Fax: 0763. 855 216 * DĐ: 0916.647 888
E.mail: ifaco@ifaco.vn hoặc catraviet@yahoo.com * Website : www.ifaco.vn

Bản quyền © 2008 thuộc về CÔNG TY CP NÔNG NGƯ QUỐC TẾ (IFACO).